| Ngày | Khu vực | Đơn vị | Thông tin |
|---|
| Ngày | Từ | Đến | Khu vực | Đơn vị | Thông tin |
|---|---|---|---|---|---|
| 02/03/2026 | 07:30 | 09:00 | Dương Văn Biên | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 08:00 | 09:30 | Liên Bộ | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 08:00 | 09:30 | Phúc Hòa 2 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 09:00 | 21:30 | Khu dân cư số 3 | Điện lực Huyện Hiệp Hòa |
|
| 02/03/2026 | 09:00 | 21:30 | Khu dân cư số 3 | Điện lực Huyện Hiệp Hòa |
|
| 02/03/2026 | 09:30 | 11:30 | Lục Liễu 1 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 09:30 | 11:30 | Quất Du 2 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 13:30 | 15:00 | Lục Liễu 2 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 13:30 | 15:00 | Phúc Lễ | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 15:00 | 16:30 | Hợp Đức 4 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 15:00 | 16:30 | Hợp Đức 5 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 02/03/2026 | 15:30 | 18:00 | Không | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 06:00 | 06:30 | C.Ty Long Đằng | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 06:00 | 06:30 | Một phần xã Kép | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 06:00 | 06:30 | Một phần xã Kép | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 08:00 | 09:30 | Làng Chiềng | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 03/03/2026 | 08:00 | 09:30 | TG N Lý | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 03/03/2026 | 08:00 | 10:30 | Một phần xã Tân Dĩnh | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 08:00 | 11:30 | Không (Lắp dây nối đất,CSV tại cột TBA Con Cua và cột 5 nhánh TT Thái Đào - ĐZ 377E7.1 bằng phương pháp hotliner) | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 09:30 | 11:30 | Cao Thượng 5 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 03/03/2026 | 09:30 | 11:30 | Trung Lương | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 03/03/2026 | 10:15 | 12:15 | Một phần xã Tân Dĩnh | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 13:15 | 15:15 | Một phần xã Mỹ Thái | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 13:30 | 15:00 | Ngọc Vân 5 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 03/03/2026 | 13:30 | 15:00 | chấn Sơn | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 03/03/2026 | 15:00 | 16:30 | Ngọc Vân 2 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 03/03/2026 | 15:15 | 17:00 | Một phần xã Mỹ Thái | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 03/03/2026 | 21:15 | 21:30 | xã Đông Phú | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 04/03/2026 | 05:00 | 05:15 | Một phần Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Lai Hòa, Đồng Giao 4, Đồng Giao, Hai Cũ, Tân Thành 2, Hai Cũ-2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 05:00 | 06:30 | một phần phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Thôn Số 3, Thôn Quý Thịnh, Giành Cũ, Đồng Giao 2, Thượng Vũ, Đồng Giao 3, Quý Thịnh 2, Thôn Số 3-2, Đồng Giao 5, Bầu Lầy, Mịn Con 2, Đồng Giao 6) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 05:00 | 18:00 | một phần phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Hai Mới, Đoàn Kết-QS, Đồng Giành, Hai Mới 2, Đồng Giành 2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 06:15 | 06:30 | Một phần Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Lai Hòa, Đồng Giao 4, Đồng Giao, Hai Cũ, Tân Thành 2, Hai Cũ-2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 06:45 | 07:00 | một phần xã Nam Dương, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Bến Huyện 2, UB Nam Dương, Hùng Mười, Than Nam Dương 2, Làng Nghề, Thủ Dương, NM gạch Tuynel, Thôn Lâm, Cảnh Lâm, Bến Huyện, Thủ Dương 2, Biềng 2, Lay 2, Hòn Tròn, Hòn Tròn 2, Nam Sơn, Cầu Meo, Than Nam Dương, QT-Nam Dương, Thôn Cảnh, Biềng 3, Thôn Lâm 2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 07:30 | 13:00 | xã Xuân Lương | Điện lực Huyện Yên Thế |
|
| 04/03/2026 | 08:00 | 10:15 | Một phần xã Mỹ Thái | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 04/03/2026 | 10:15 | 12:15 | Một phần xã Mỹ Thái | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 04/03/2026 | 16:15 | 16:30 | Một phần Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Lai Hòa, Đồng Giao 4, Đồng Giao, Hai Cũ, Tân Thành 2, Hai Cũ-2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 16:15 | 18:00 | Một phần Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Thôn Số 3, Thôn Quý Thịnh, Giành Cũ, Đồng Giao 2, Thượng Vũ, Đồng Giao 3, Quý Thịnh 2, Thôn Số 3-2, Đồng Giao 5, Bầu Lầy, Mịn Con 2, Đồng Giao 6) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 17:45 | 18:00 | Một phần Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Lai Hòa, Đồng Giao 4, Đồng Giao, Hai Cũ, Tân Thành 2, Hai Cũ-2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 04/03/2026 | 20:00 | 20:15 | Một phần xã Quang Trung | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 04/03/2026 | 20:10 | 20:25 | Một phần Xã Phúc Hòa | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 04/03/2026 | 20:15 | 20:30 | Mọt phần xã Tân Yên | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 04/03/2026 | 20:25 | 20:40 | Một phần xã Quang Trung, Nhã Nam | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 04/03/2026 | 21:30 | 21:45 | Một phần xã Lục Nam | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 04/03/2026 | 21:30 | 21:45 | một phần phường Chũ, Lục Ngạn, các xã Đèo Gia, Biển Động, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Bãi Bông, Nguộn, E18-F325, E18, ĐL Trường Sơn, ĐL Bùi Văn Phi, Hạ Long 2, Giáp Sơn 7, ĐL Vũ Thị Hương, Hạ Long, ĐL Nguyễn Sỹ Lý, Giáp Sơn 4, ĐL Trần Văn Nhúc, Lim, ĐL Đoàn Văn Ninh, Trần Văn Sỹ, Phì, Áp, UB Phì Điền, Phì Điền, Vi Văn Hạnh, Cty 658, Thôn Chay, Muối, CSĐL Bùi Thế Đoan, Thượng B, Tư Thâm, Thôn Du, Nghĩa Trang, Vạn Phúc, Ao Tán, Quê Mới, UB Đồng Cốc, Trại Mới, Lim 2, Giáp Sơn 6, ĐL Giáp Văn Linh, Cầu Chét 2, Giáp Sơn 8, Giáp Sơn 5, CBTAGS-Quân Đoàn 2, Lộ đi Nguộn - E18, Nguộn Trong, Thôn Phì 2, Lại Tân 2, Làng Áp 2, Chão, Lim 3, Sàng Nội 3, Vành Dây, Quê Mới 2, Ao Mít, Phong Đào, Hạ Long 3, Tư Thâm 2, Dọc Mùng, Muối 2, Tam bảo, Làng Áp 3, Cầu Chét, Lim 4, Cao Thượng, Thượng A) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 05/03/2026 | 05:00 | 06:30 | Một phần xã Nam Dương, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Đồng Ía, Đồng Ía 2, Đồng Quýt 2, Đồng Quýt) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 05/03/2026 | 05:00 | 18:00 | Một phần xã Nam Dương, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Đồng Bóng, Tân Trung, Đồng Bóng 2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 05/03/2026 | 07:30 | 11:30 | Một phần TDP Khu III | Điện lực Huyện Việt Yên |
|
| 05/03/2026 | 11:00 | 13:00 | Cầu Đen | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 05/03/2026 | 14:00 | 16:30 | Một phần TDP Đạo Ngạn | Điện lực Huyện Việt Yên |
|
| 05/03/2026 | 16:15 | 18:00 | Một phần xã Nam Dương, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Đồng Ía, Đồng Ía 2, Đồng Quýt 2, Đồng Quýt) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 05/03/2026 | 21:15 | 21:30 | Xã Trường Sơn, xã Lục Sơn | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 05/03/2026 | 21:30 | 21:45 | Một phần xã Lục Nam, Nghĩa Phương | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 06/03/2026 | 06:30 | 18:00 | xã Yên thế, Đồng Kỳ | Điện lực Huyện Yên Thế |
|
| 06/03/2026 | 07:10 | 16:30 | LDA475-E7.24***475-E7.24 | Điện lực Huyện Tân Yên |
|
| 06/03/2026 | 07:30 | 11:30 | Một phần thôn Tứ xã Hiệp Hòa | Điện lực Huyện Hiệp Hòa |
|
| 06/03/2026 | 07:30 | 12:00 | Một phần TDP Vân Hà | Điện lực Huyện Việt Yên |
|
| 06/03/2026 | 21:00 | 21:15 | Một phần xã Kép | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 06/03/2026 | 21:00 | 22:15 | C.Ty Long Đằng | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 06/03/2026 | 21:00 | 22:15 | Một phần xã Kép | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 06/03/2026 | 21:00 | 22:15 | Một phần xã Tiên Lục | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 06/03/2026 | 22:00 | 22:15 | Một phần xã Kép | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 06/03/2026 | 22:00 | 22:15 | Một phần xã Kép | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 06/03/2026 | 22:30 | 22:45 | Một phần xã Kép | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 07/03/2026 | 06:00 | 16:30 | Một phần Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Hòa Mục, Lê Văn Phong, Hòa Mục 2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 07/03/2026 | 06:30 | 17:00 | Phường Yên Dũng | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 08/03/2026 | 05:00 | 08:15 | Một phần phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Mào Gà, Cty Bình Dương, ĐL Đoàn Đức Hải, Thum Mới 2, Kim 1, Kim 2, Kim 3, Phượng Khanh, Cty CP XNKTP Toàn Cầu (T2), Trường Khanh, Thum Mới 3, Trại Cháy, CTCP HBT Bắc Giang, Cty TNHH Thu Công, Công ty xốp Việt Phát 2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 08/03/2026 | 05:00 | 16:30 | Một phần phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh (các trạm biến áp: Chể 2, Chể, Chể 4, Phượng Khanh 3) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 08/03/2026 | 05:30 | 17:30 | phường Yên Dũng | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 08/03/2026 | 05:30 | 17:30 | phường Yên Dũng, Cảnh Thụy | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 08/03/2026 | 06:30 | 06:45 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 08/03/2026 | 06:30 | 12:30 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 08/03/2026 | 06:30 | 17:30 | Một phẫn xã Đồng Kỳ | Điện lực Huyện Yên Thế |
|
| 08/03/2026 | 07:00 | 07:15 | Một phần xã Lục Nam | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 08/03/2026 | 07:00 | 11:15 | Một phần xã Lục Nam | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 08/03/2026 | 08:00 | 23:59 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 08/03/2026 | 11:00 | 11:15 | Một phần xã Lục Nam | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 08/03/2026 | 12:15 | 12:30 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 10/03/2026 | 06:30 | 17:30 | Một phẫn xã Đồng Kỳ | Điện lực Huyện Yên Thế |
|
| 10/03/2026 | 07:30 | 07:45 | một phần xã Lục Sơn | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 10/03/2026 | 07:30 | 12:00 | Thôn Chồi | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 10/03/2026 | 08:00 | 12:00 | TDP Kép 3, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Kép 3-2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 10/03/2026 | 08:00 | 12:00 | thôn Tân Hồng, Đồng Con, xã Đèo Gia, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp UB Tân Lập) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 10/03/2026 | 08:15 | 12:00 | Một phần xã Lạng Giang | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 10/03/2026 | 11:15 | 11:30 | một phần xã Lục Nam | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 10/03/2026 | 14:00 | 17:30 | Một phần xã Lạng Giang | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 10/03/2026 | 15:00 | 16:00 | thôn Đảng, xã Sa Lý, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Thôn Đảng) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 11/03/2026 | 08:30 | 09:45 | thôn Trong, Lường, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Trong) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 11/03/2026 | 09:00 | 10:15 | thôn Mới, xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Thôn Mới-CS) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 11/03/2026 | 10:15 | 11:15 | các thôn An Bình, Xé, Dọc Song, Trại Lửa, Khuôn Cầu, Khuyên, xã Biên Sơn, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Thôn Khuyên) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 11/03/2026 | 10:30 | 11:30 | thôn Cấm, xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Thôn Cấm-CS) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 11/03/2026 | 11:30 | 12:30 | các: thôn Hiệp Sơn, Phố Biên Sơn, Trại Mới, Luồng, xã Biên Sơn , phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp UB Biên Sơn) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 11/03/2026 | 13:30 | 14:30 | các thôn Bả, Cấm, Họa, xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Thôn Họa 2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 11/03/2026 | 14:00 | 15:30 | các thôn Bấu, Đồng Nến, Nến Bấu, Quán Cà, Trại Mới, xã Biên Sơn, tỉnh Bắc Ninh; (trạm biến áp Đồng Nến 2) | Điện lực Huyện Lục Ngạn |
|
| 12/03/2026 | 06:30 | 17:30 | Một phẫn xã Đồng Kỳ | Điện lực Huyện Yên Thế |
|
| 12/03/2026 | 07:30 | 10:00 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 12/03/2026 | 07:30 | 12:00 | Thôn Trung Hậu | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 12/03/2026 | 07:30 | 14:00 | Thôn Yên Thịnh, Đóng Vừng | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 12/03/2026 | 08:00 | 09:00 | TBA Giống Cây Ăn Quả | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 12/03/2026 | 09:00 | 11:30 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 12/03/2026 | 09:15 | 10:30 | TBA Nguyễn Văn Trìu | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 12/03/2026 | 10:45 | 11:45 | TBA Hoàng Văn Đức | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 12/03/2026 | 11:30 | 17:30 | xã Bố Hạ, Đồng Kỳ | Điện lực Huyện Yên Thế |
|
| 12/03/2026 | 13:30 | 15:00 | phường Bắc Giang | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 12/03/2026 | 14:00 | 15:00 | TBA E276 | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 12/03/2026 | 15:00 | 17:00 | phường Bắc Giang | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 12/03/2026 | 15:30 | 16:45 | TBA Lữ 673 | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 13/03/2026 | 07:30 | 14:00 | Thôn Đồng Công | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 14/03/2026 | 07:30 | 09:30 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 07:30 | 09:30 | phường Đa Mai | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 07:30 | 14:00 | TBA Gạch Ngọc Việt | Điện lực Huyện Lục Nam |
|
| 14/03/2026 | 09:30 | 11:30 | phường Bắc Giang | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 09:30 | 11:30 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 09:30 | 11:30 | phường Đa Mai | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 13:30 | 15:00 | phường Đa Mai | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 13:30 | 15:00 | phường Đa Mai | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 15:00 | 17:00 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 14/03/2026 | 15:00 | 17:00 | phường Tiền Phong | Điện lực Thành phố Bắc Giang |
|
| 15/03/2026 | 08:00 | 09:00 | TBA Liên Cơ Quan Huyện Lạng Giang | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 15/03/2026 | 09:15 | 10:30 | TBA Trung Kiên | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 15/03/2026 | 10:45 | 11:45 | TBA Thịnh Phát | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 15/03/2026 | 14:00 | 15:00 | TBA Bờ Sông | Điện lực Huyện Lạng Giang |
|
| 17/03/2026 | 07:30 | 13:30 | Thôn Hồ Sơn | Điện lực Huyện Lục Nam |
|