| Ngày | Khu vực | Đơn vị | Thông tin |
|---|---|---|---|
|
13/01/2026
từ 14:30 - 17:00
|
TBA Công ty Thanh Chiến lộ 471 E3.14: P Đông A | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
14/01/2026
từ 07:00 - 10
|
Hồng Hà 1:Thôn Hồng Hà1 - P Thiên Trường | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
14/01/2026
từ 07:00 - 10
|
Hồng Hà 2:Thôn Hồng Hà2 - P Thiên Trường | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
14/01/2026
từ 13:30 - 16:00
|
Hồng Hà 3:Thôn Hồng Hà3 - P Thiên Trường | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
14/01/2026
từ 13:30 - 16:00
|
Hồng Hà 4:Thôn Hồng Hà 4 - P Thiên Trường | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
15/01/2026
từ 07:00 - 17:00
|
Hòa Vượng 1: KĐT Hòa Vượng | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
15/01/2026
từ 08:00 - 10
|
Mỹ Lộc 3: P Mỹ Lộc | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
16/01/2026
từ 07:00 - 17:00
|
Hòa Vượng 2: KĐT Hòa Vượng | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
17/01/2026
từ 07:00 - 17:00
|
Hòa Vượng 3: KĐT Hòa Vượng | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
17/01/2026
từ 07:00 - 17:00
|
Hòa Vượng 4: KĐT Hòa Vượng | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 07:00
|
Phụ tải đường dây 473 E3.4 đến LBS 473/10 gồm: TBA Sa pan , TBA Nguyễn Văn Trỗi 8 - Phường Nam Định TBA Xăng Dầu HNN P Nam Định | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 07:00
|
Phụ tải đường dây 478 E3.4 đến Re 478/32 gồm: TBA Thanh niên 1-2, Thanh Niên 2-2, TBA Thanh Niên 3,4 - P. Nam Định TBA Xẻ Đá , Xẻ Đá 1 - 250 KVA P. Nam Định TBA Kho Bạc NN, TBA SỞ TƯ PHÁP , TBA Sở TDTT 750 KVA (sân Thiên Trường 2 ) TBA VIỄN THÔNG TPND P. Quang Trung | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 07:00
|
ĐZ 374 E3.4 sau LBS 375/5: Một phần P Nam Định | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 09:30
|
Phụ tải đường dây - ĐZ 473 E3.9 sau DCL 472-7 RMU Dệt Kim đến Re 473/23 gồm:TBA Nguyễn Văn Trỗi 5, TBA Tiền Phong 1- Phường Năng Tĩnh; TBA Nguyễn Văn Trỗi 2, 3, 9, 10, TBA Nguyễn Văn Trỗi 1, 4-1, 6, 7, 15- Phường Nam Định; TBA Trần Phú 2 - 250KVA Phường Nam Định Trường KTKT Dệt May | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 10
|
ĐZ 374 E3.4 đến LBS 374/5: Một phần P Nam Định | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 11:30
|
Phụ tải đường dây 472 E3.4 gồm: TBA Trần Đăng Ninh 1, 2, 3 , TBA Ga 1, 2 , TBA Phan Bội Châu 2, Ngã sáu 1, 4,5,6,7,8 - Phường Nam Định; TBA Nguyễn Văn Trỗi 11 , 12 - Phường Nam Định; TBA Hợp lực -Phường Trường Thi | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 11:30
|
Phụ tải đường dây 474 E3.4 sau re 474/17 gồm: TBA Đô thị Dệt T3, T5 - Phường Nam Định; TBA Hoàng Hoa Thám TBA Trần Hưng Đạo 11, TBA Vườn Hoa,TBA Trần Quốc Toản TBA Công ty chợ 2 , TBA BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH M3, TBA XN May Vị Hoàng , TBA Nhà Văn Hóa TN , TBA Bưu Điện Tỉnh , TBA Cty Cổng Vàng , TBA CTCP Dệt Lụa NĐ(1000KVA) đo đếm cao thế, TBA Viện Kiểm Sát T.ND , TBA Anh Sơn , TBA Bệnh Viện Nhi Tỉnh, TBA CT Dệt Lụa 3, TBA NH.Hàng Cửa Đông , TBA TT khuyến công và TV KV1 , TBA Liên đoàn lao động tỉnh, TBA BẢO TÀNG TỈNH , TBA CT Dệt Lụa 1, 2 , TBA NH Bưu Điện Liên Việt , TBA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC thuộc Phường Nam Định | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 06:30 - 17:00
|
Phụ tải đường dây 471 E3.4 gồm: Cty may Sông Hồng đường Nguyễn Hiền và Cty Dệt Nam Định P Nam Định | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 07:00 - 17:00
|
Hòa Vượng 5: KĐT Hòa Vượng | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 15:30 - 16:30
|
ĐZ 374 E3.4 đến LBS 375/5: Một phần P Nam Định | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 16:45 - 17:00
|
Phụ tải đường dây 473 E3.4 đến LBS 473/10 gồm: TBA Sa pan , TBA Nguyễn Văn Trỗi 8 - Phường Nam Định TBA Xăng Dầu HNN P Nam Định | Điện lực Thành phố Nam Định |
|
|
18/01/2026
từ 16:45 - 17:00
|
Phụ tải đường dây 478 E3.4 đến Re 478/32 gồm: TBA Thanh niên 1-2, Thanh Niên 2-2, TBA Thanh Niên 3,4 - P. Nam Định TBA Xẻ Đá , Xẻ Đá 1 - 250 KVA P. Nam Định TBA Kho Bạc NN, TBA SỞ TƯ PHÁP , TBA Sở TDTT 750 KVA (sân Thiên Trường 2 ) TBA VIỄN THÔNG TPND P. Quang Trung | Điện lực Thành phố Nam Định |
|