Bảng giá bán lẻ điện sinh hoạt của điện lực EVN mới nhất năm 2023

Ngày 02/06/2023, đăng bởi Quản trị viên, 818 lượt xem

Blogdao.net cập nhật bảng giá bán điện sinh hoạt và các ngành sản xuất năm 20203 . Giá bán lẻ điện sinh hoạt  Có 6 bậc giá cụ thể với cách tính lũy tiến với mức giá dưới đây

Bậc giá bán lẻ điện sinh hoạt 

Có 6 bậc giá cụ thể với cách tính lũy tiến với mức giá như sau:

  • Bậc 1: Từ 0-50kWh: 1.728 đồng/kWh (giá cũ là 1.678 đồng/kWh).
  • Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.786 đồng/kWh (giá cũ là 1.734 đồng/kWh).
  • Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.074 đồng/kWh (giá cũ là 2.014 đồng/kWh).
  • Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.612 đồng/kWh (giá cũ là 2.536 đồng/kWh).
  • Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.919 đồng/kWh (giá cũ là 2.834 đồng/kWh).
  • Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 3.015 đồng/kWh (giá cũ là 2.927 đồng/kWh).

Các ngành sản xuất 

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện

 

(đồng/kWh)

1.1 Cấp điện áp từ 110kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 1.584
  b) Giờ thấp điểm 999
  c) Giờ cao điểm 2.844
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
  a) Giờ bình thường 1.604
  b) Giờ thấp điểm 1.037
  c) Giờ cao điểm 2.959
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 1.661
  b) Giờ thấp điểm 1.075
  c) Giờ cao điểm 3.055
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV  
  a) Giờ bình thường 1.738
  b) Giờ thấp điểm 1.133
  c) Giờ cao điểm 3.171

Khối hành chính, sự nghiệp

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện

 

(đồng/kWh)

1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông  
  Cấp điện áp từ 6kV trở lên 1.690
  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.805
2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp  
  Cấp điện áp từ 6kV trở lên 1.863
  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.940

Sinh hoạt 

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện

 

(đồng/kWh)

1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.728
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.786
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 2.074
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.612
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.919
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 3.015
2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.535

Kinh doanh 

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện

 

(đồng/kWh)

1 Cấp điện áp từ 22kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 2.516
  b) Giờ thấp điểm 1.402
  c) Giờ cao điểm 4.378
2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 2.708
  b) Giờ thấp điểm 1.594
  c) Giờ cao điểm 4.532
3 Cấp điện áp dưới 6 kV  
  a) Giờ bình thường 2.746
  b) Giờ thấp điểm 1.671
  c) Giờ cao điểm 4.724